Tiểu học B Phú Lâm-PT 89888404
Năm học:  Học kỳ 1 2012-2013 PHIẾU THÔNG TIN HỌC SINH
Lớp:  051202 5B
STT[1] Họ tên học sinh[2] Thứ tự nhập họ tên[3] Ngày sinh[4] Nơi sinh[5] Giới tính[6] Quê quán[7] Quốc tịch[8] Dân tộc[9] Tôn giáo[10] Địa chỉ thường trú (Tổ/Khu Phố)[11] Địa chỉ thường trú (Phường/Xã)[12] Địa chỉ thường trú (Quận/Huyện)[13] Địa chỉ thường trú (Tỉnh/Thành)[14] Hộ khẩu (Xã/Phường)[15] Hộ khẩu (Quận/Huyện)[16] Hộ khẩu (Tỉnh/Thành)[17] Email[18] Điện thoại[19] Diện ưu tiên[20] Diện ưu đãi[21] Hưởng chế độ dân tộc nội trú[22] Khuyết tật[23] Đoàn đội[24] Ngày kết nạp (Đoàn/Đội)[25] Đảng viên[26] Ngày kết nạp đảng[27] Ngày kết nạp đảng chính thức[28] Tình trạng hôn nhân[29] Năng khiếu[30] Ở trọ đi học[31] Khoảng cách đến trường[32] Họ và tên bố[33] Năm sinh bố[34] Nghề nghiệp bố[35] Điện thoại bố[36] Đơn vị công tác bố[37] Họ và tên mẹ[38] Năm sinh mẹ[39] Nghề nghiệp mẹ[40] Điện thoại mẹ[41] Đơn vị công tác mẹ[42]
1 Huỳnh Thị Mỹ An 01 2/28/2002 TYT.Phú Lâm-An Giang 1 Phú Lâm-An Giang 1 01 3 Tổ 1/39 Phú Thuận B 30421 888 89 30421 888 89 1 3/26/2011 Huỳnh hữu Lợi 1980 11 Nguyễn Ngọc Dung 1984 11
2 Trần Thị Lan Anh 01 8/27/2000 Phú Lâm - An Giang 1 Phú Lâm-An Giang 1 01 4 Tổ 4/13 Phú Thuận B 30421 888 89 30421 888 89 1 3/26/2011 Trần Bảo Thanh 1963 11 Bùi Thị Thúy Loan 1976 11
3 Bùi Thị Tuyết Anh 01 3/28/2002 Phú Lâm - An Giang 1 Phú Lâm-An Giang 1 01 4 Tổ 5/7 Phú Thuận A 30421 888 89 30421 888 89 1 3/26/2011 Bùi Minh Vương 1980 11 Nguyễn Thùy Trang 1982 11
4 Trần Thị Thùy Dương 01 5/6/2000 Phú Lâm - An Giang 1 Phú Lâm-An Giang 1 01 4 Tổ 11/26 Phú Thuận A 30421 888 89 30421 888 89 1 3/26/2011 Trần Thanh Tuấn 1979 11 Huỳnh Thị Hóa 1980 11
5 Nguyễn Phước Lĩnh 01 2/24/2002 Tân Châu - An Giang 0 Phú Lâm-An Giang 1 01 4 Tổ 7/3 Phú Thuận A 30421 888 89 30421 888 89 1 3/26/2011 Nguyễn Phước Hậu 1965 04 Nguyễn Kim Giàu 1967 04
6 Trần Thị Thảo Ngân 01 6/21/2002 Phú Lâm - An Giang 1 Phú Lâm-An Giang 1 01 4 Tổ 2/41 Phú Thuận B 30421 888 89 30421 888 89 1 3/26/2011 Trần Quốc Dũng 1972 11 Trần Thị Hiền 1974 11
7 Đỗ Văn Phúc Nguyên 01 1/1/2001 Phú Lâm - An Giang 0 Phú Lâm-An Giang 1 01 4 Tổ 3/26 Phú Thuận B 30421 888 89 30421 888 89 1 3/26/2011 Đỗ Thanh Bình 1974 11 Phạm Thị Nho 1976 11
8 Lê Nguyễn Nhi 01 11/21/2002 TTYT Tân Châu-An Giang 1 Long Phú-Tân Châu 1 01 4 KDC 30421 888 89 30394 887 89 1 3/26/2011 Lê Thiện Trung 1973 11 Nguyễn Thị Thùy Linh 1978 11
9 Nguyễn Hồng Phúc 01 3/19/2002 Phú Lâm - An Giang 0 Phú Lâm-An Giang 1 01 4 Tổ 12/26 Phú Thuận B 30421 888 89 30421 888 89 1 3/26/2011 Nguyễn Tấn Minh 1962 02 Trường TH.BPL Nguyễn Thị Mai 1959 07
10 Lê Thanh Tâm 01 2/12/2002 Phú Lâm - An Giang 0 Phú Lâm-An Giang 1 01 4 Tổ 3/29 Phú Thuận A 30421 888 89 30421 888 89 1 3/26/2011 Lê Văn Nhái 1979 04 Phan Thị Kim Loan 1977 04
11 Trần Thị Bé Thanh 01 5/3/2001 Phú Lâm - An Giang 1 Phú Lâm-An Giang 1 01 4 Tổ 3/33 Phú Thuận B 30421 888 89 30421 888 89 1 3/26/2011 Trần Văn Cường 1972 11 Trương Thị Diệu 1974 11
12 Tô Thị Diễm Thanh 01 6/12/2002 TT Chợ Vam - An Giang 1 Phú Lâm-An Giang 1 01 1 Tổ 6/3 Phú Thuận A 30421 888 89 30421 888 89 1 3/26/2011 Tô Văn Cường 1970 04 Trần Thanh Loan 1970 04
13 Nguyễn Thị Kiều Thanh 01 9/22/2002 TYT Phú Lâm - An Giang 1 Phú Lâm-An Giang 1 01 4 Tổ 7/37 Phú Thuận B 30421 888 89 30421 888 89 1 3/26/2011 Nguyễn Thanh Phong 1972 11 Nguyễn Thị Bùi Trinh 1979 11
14 Nguyễn Hưng Thịnh 01 1/1/2001 Phú Hiệp - An Giang 0 Phú Hiệp-An Giang 1 01 4 Tổ 1/14 Phú Lợi 30421 888 89 30424 888 89 1 3/26/2011 Nguyễn Văn Út 1975 07 Trần Thị Kim Lợi 1977 07
15 Cao Bảo Thuận 01 10/30/2002 TTYT Tân Châu -An Giang 0 Phú Lâm-An Giang 1 01 4 Tổ 3/20 Phú Lợi 30421 888 89 30421 888 89 1 3/26/2011 Cao Văn Thảo 1976 04 Đặng Thị Bé Tám 1976 04
16 Trần Bảo Thuận 01 10/19/2002 Phú Lâm - An Giang 0 Phú Lâm-An Giang 1 01 4 Tổ 8/74 Phú Thuận B 30421 888 89 30421 888 89 1 3/26/2011 Trần Bảo Thanh 1984 11 Nguyễn Thị Bình 1984 11
17 Nguyễn Trọng Tín 01 7/11/2002 Phú Lâm - An Giang 0 Phú Lâm-An Giang 1 01 4 Tổ 5/54 Phú Thuận B 30421 888 89 30421 888 89 1 3/26/2011 Nguyễn Trọng Bình 1972 02 Phú Lâm-Phú Tân Lâm Thị Thúy An 1972 07
18 Thái Thị Mỹ Tiên 01 1/12/2002 Phú Lâm - An Giang 1 Phú Lâm-An Giang 1 01 1 Tổ 9/15 Phú Thuận A 30421 888 89 30421 888 89 1 3/26/2011                 /          /          / Thái Thị Hoa 1980 04
19 Võ Bảo Toàn 01 7/29/2002 TYT Phú Thạnh - An Giang 0 Phú Lâm-An Giang 1 01 4 Tổ 6/66 Phú Thuận B 30421 888 89 30421 888 89 1 3/26/2011 Võ Thanh Đông 1983 04   Trịnh Thị Thúy Phượng 1984 04
20 Trần Phước Toàn 01 10/12/2001 Phú Lâm - An Giang 0 Phú Lâm-An Giang 1 01 1 Tổ 6/8 Phú Lợi 30421 888 89 30421 888 89 1 3/26/2011 Trần Phước Nghĩa 1975 04 Nguyễn Thị A 1973 04
21 Nguyễn Thị Bảo Trâm 01 10/22/2001 Phú Lâm - An Giang 1 Phú Lâm-An Giang 1 01 4 Tổ 1/19 Phú Thuận B 30421 888 89 30421 888 89 1 3/26/2011 Nguyễn Văn Bớt 1977 04 Phan Thị Mỹ Hạnh 1977 04
22 Nguyễn Nhật Trường 01 9/16/2002 Phú Lâm - An Giang 0 Phú Lâm-An Giang 1 01 4 Tổ 4/14 Phú Lợi 30421 888 89 30421 888 89 1 3/26/2011 Nguyễn Thanh Tùng 1978 02 THCS Phú Thạnh Lê Ngọc Sương 1975 Làm việc
23 Phạm Thị Mỹ Uyên 01 7/15/2002 TTYT Tân Châu-An Giang 1 Phú Lâm-An Giang 1 01 1 Tổ 2/27 Phú Thuận B 30421 888 89 30421 888 89 1 3/26/2011 Phạm Văn Bình 1960 11 Phạm Thị Trang 1964 11
24 Trần Thị Thiên Ý 01 4/20/2002 TTYT An Hòa-Đồng Tháp 1 Phú Lâm-An Giang 1 01 1 Tổ 9/46 Phú Thuận A 30421 888 89 30421 888 89 1 3/26/2011 Trần Bảo Kim 1963 11 Trần Thị Bé Ba 1962 11

[1]
Quy cách nhập liệu: Nhập theo thứ tự từ 1 trở đi cho danh sách học sinh nhập mới.
Nhập mã học sinh 12-ký tự cho các học sinh đã có mã trong trường -> bổ sung thông tin mới cho học sinh.
[2]
Quy cách nhập liệu: Nhập theo giấy khai sinh. Lưu ý tới thứ tự họ - đệm - tên ở cột phía sau.
[3]
Quy cách nhập liệu: +01 thì kiểu viết họ tên hoc sinh theo thứ tự Họ, tên đệm và tên.
+02 thì kiểu viết họ tên học sinh theo thứ tự Họ, tên và tên đệm.
+03 thì kiểu viết họ tên học sinh theo thứ tự Tên, Họ và tên đệm.
+04 thì kiểu viết họ tên học sinh theo thứ tự Tên, tên đệm và họ.
+05 thì kiểu viết họ tên học sinh theo thứ tự Tên đệm, họ và tên.
+06 thì kiểu viết họ tên học sinh theo thứ tự Tên đệm ,tên và họ.
[4]
Quy cách nhập liệu: Ngày tháng năm sinh theo định dạng dd/mm/yyyy.
[5]
Quy cách nhập liệu: Nhập theo giấy khai sinh.
[6]
Quy cách nhập liệu: Sử dụng danh mục giới tính để tra cứu mã.
[7]
Quy cách nhập liệu: Nhập theo giấy khai sinh.
[8]
Quy cách nhập liệu: Sử dụng danh mục quốc tịch để tra cứu mã.
[9]
Quy cách nhập liệu: Sử dụng danh mục dân tộc thường dùng để tra cứu mã.
[10]
Quy cách nhập liệu: Sử dụng danh mục tôn giáo để tra cứu mã.
[11]
Quy cách nhập liệu: Nhập theo hộ khẩu.
[12]
Quy cách nhập liệu: Sử dụng danh mục đơn vị hành chính phường/xã để tra cứu mã.
[13]
Quy cách nhập liệu: Sử dụng danh mục đơn vị hành chính quận/huyện để tra cứu mã.
[14]
Quy cách nhập liệu: Sử dụng danh mục đơn vị hành chính tỉnh/thành để tra cứu mã.
[15]
Quy cách nhập liệu: Sử dụng danh mục đơn vị hành chính phường/xã để tra cứu mã.
[16]
Quy cách nhập liệu: Sử dụng danh mục đơn vị hành chính quận/huyện để tra cứu mã.
[17]
Quy cách nhập liệu: Sử dụng danh mục đơn vị hành chính tỉnh/thành để tra cứu mã.
[18]
Quy cách nhập liệu: Nhập theo định dạng email chuẩn .
[19]
Quy cách nhập liệu: Nhập số điện thoại.
[20]
Quy cách nhập liệu: Sử dụng danh mục điện ưu tiên để tra cứu mã.
[21]
Quy cách nhập liệu: Sử dụng danh mục diện ưu đãi để tra cứu mã.
[22]
Quy cách nhập liệu: Không có thì bỏ trống-không nhập.
[23]
Quy cách nhập liệu: Sử dụng danh mục khuyết tật để tra cứu mã.
[24]
Quy cách nhập liệu: Sử dụng danh mục chung để tra cứu mã. Không có thì bỏ trống-không nhập.
[25]
Quy cách nhập liệu: Nhập theo định dạng dd/mm/yyyy. Không có thì bỏ trống-không nhập.
[26]
Quy cách nhập liệu: Sử dụng danh mục chung để tra cứu mã. Không có thì bỏ trống-không nhập.
[27]
Quy cách nhập liệu: Nhập theo định dạng dd/mm/yyyy. Không có thì bỏ trống-không nhập.
[28]
Quy cách nhập liệu: Nhập theo định dạng dd/mm/yyyy. Không có thì bỏ trống-không nhập.
[29]
Quy cách nhập liệu: Sử dụng danh mục tình trạng hôn nhân để tra cứu mã.
[30]
Quy cách nhập liệu: Sử dụng danh mục năng khiếu để tra cứu mã. Không có thì bỏ trống-không nhập.
[31]
Quy cách nhập liệu: Không có thì bỏ trống-không nhập.
[32]
Quy cách nhập liệu: Nhập số tính theo mét.
[33]
Quy cách nhập liệu: Nhập theo tên trong giấy khai sinh.
[34]
Quy cách nhập liệu: Nhập năm sinh.
[35]
Quy cách nhập liệu: Sử dụng danh mục nghề nghiệp để tra cứu mã.
[36]
Quy cách nhập liệu: Nhập số điện thoại. Không có thì bỏ trống-không nhập.
[37]
Quy cách nhập liệu: Nhập theo địa chỉ đơn vị công tác. Không có thì bỏ trống-không nhập.
[38]
Quy cách nhập liệu: Nhập theo tên theo giấy khai sinh.
[39]
Quy cách nhập liệu: Nhập năm sinh.
[40]
Quy cách nhập liệu: Sử dụng danh mục nghề nghiệp để tra cứu mã.
[41]
Quy cách nhập liệu: Nhập số điện thoại. Không có thì bỏ trống-không nhập.
[42]
Quy cách nhập liệu: Nhập theo địa chỉ nơi công tác. Không có thì bỏ trống-không nhập.