| Biểu mẫu 09 | |||||||
| PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||||
|
|||||||
| THÔNG BÁO | |||||||
| Cam kết chất lượng giáo dục của trường THCS, năm học 2018-2019 | |||||||
| STT | Nội dung | Chia theo khối lớp | |||||
| Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | ||||
| I | Điều kiện tuyển sinh | ||||||
| II | Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện | Chương trình giáo dục của Bộ giáo dục và Đào tạo | |||||
| III | Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh | Cha mẹ học sinh thường xuyên liên lạc với giáo
viên chủ nhiệm. Dự họp Phụ huynh 2 lần/năm với nhà trường Học sinh đi học chuyên cần, tích cực, chủ động, tự giác |
|||||
| IV | Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục | Các hoạt động ngoại khóa, trải nghiệm sáng tạo, tham quan học tập, hoạt động ngoài giờ lên lớp, bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu- kém | |||||
| V | Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được | Hạnh kiểm : Tốt 70 %; khá 30 %; TB 0 %; Yếu 0
% Học lực: Giỏi 5 %; Khá 30 %; TB 50%; Yếu 15%;Kém 0% Đậu tốt nghiệp: 100 %.; lên lớp sau thi lại 95 % |
|||||
| VI | Khả năng học tập tiếp tục của học sinh | Kết thúc năm học học sinh đủ điều kiện để tiếp tục học lên lớp trên | |||||
| Ea ngai, ngày 25 tháng 10 năm 2018 | |||||||
| HIỆU TRƯỞNG | |||||||
| (đã ký) | |||||||
| Phạm Tiến Sơn | |||||||