|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu 10 |
| PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
| TRƯỜNG THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ |
|
|
|
| THÔNG BÁO |
| Công khai thông tin chất lượng giáo dục THCS
thực tế, năm học 2017-2018 |
| STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia
ra theo khối lớp |
| Lớp 6 |
Lớp
7 |
Lớp
8 |
Lớp
9 |
| I |
Số
học sinh chia theo hạnh kiểm |
350 |
95 |
103 |
89 |
63 |
| 1 |
Tốt |
229 |
62 |
78 |
51 |
38 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
65,43 |
65,26 |
75,73 |
57,3 |
60,32 |
| 2 |
Khá |
119 |
32 |
25 |
37 |
25 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
34 |
33,68 |
24,27 |
41,57 |
39,68 |
| 3 |
Trung
bình |
1 |
1 |
0 |
0 |
0 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
0,29 |
1,05 |
0 |
0 |
0 |
| 4 |
Yếu |
1 |
0 |
0 |
1 |
0 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
0,29 |
0 |
0 |
1,12 |
0 |
| II |
Số
học sinh chia theo học lực |
350 |
95 |
103 |
89 |
63 |
| 1 |
Giỏi |
16 |
6 |
3 |
6 |
1 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
4,57 |
6,32 |
2,91 |
6,74 |
1,59 |
| 2 |
Khá |
105 |
21 |
48 |
23 |
13 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
30 |
22,11 |
46,6 |
25,84 |
20,63 |
| 3 |
Trung
bình |
223 |
67 |
50 |
57 |
49 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
63,71 |
70,53 |
48,54 |
64,04 |
77,78 |
| 4 |
Yếu |
4 |
0 |
1 |
3 |
20,63 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
1,14 |
0 |
0,97 |
3,37 |
0 |
| 5 |
Kém |
1 |
1 |
0 |
0 |
0 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
0,29 |
1,05 |
0 |
0 |
0 |
| III |
Tổng hợp
kết quả cuối năm |
|
|
|
|
|
| 1 |
Lên
lớp |
344 |
94 |
102 |
85 |
63 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
98,2 |
98,9 |
99,02 |
95,5 |
100 |
| a |
Học
sinh giỏi |
16 |
6 |
3 |
6 |
1 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
4,57 |
6,32 |
2,91 |
6,74 |
1,59 |
| b |
Học
sinh tiên tiến |
105 |
21 |
48 |
23 |
13 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
30 |
22,11 |
46,6 |
25,84 |
20,63 |
| 2 |
Thi
lại |
62 |
21 |
10 |
31 |
0 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
17,7 |
22,11 |
9,71 |
34,8 |
0 |
| 3 |
Lưu
ban |
6 |
1 |
1 |
4 |
0 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
1,71 |
1,05 |
0,97 |
4,49 |
0 |
| 4 |
Chuyển
trường đến/đi |
2 |
1 |
1 |
0 |
0 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
0,57 |
1,05 |
0,97 |
0 |
0 |
| 5 |
Bị
đuổi học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 6 |
Bỏ
học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) |
2 |
0 |
0 |
1 |
1 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
0,57 |
0 |
0 |
1,12 |
1,58 |
| IV |
Số
học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi |
|
|
|
|
|
| 1 |
Cấp
huyện |
18 |
0 |
0 |
10 |
8 |
| 2 |
Cấp
tỉnh/thành phố |
1 |
0 |
0 |
1 |
0 |
| 3 |
Quốc
gia, khu vực một số nước, quốc tế |
|
|
|
|
|
| V |
Số
học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp |
|
|
|
|
63 |
| VI |
Số
học sinh được công nhận tốt nghiệp |
|
|
|
|
63 |
| 1 |
Giỏi |
|
|
|
|
1 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
1,58 |
| 2 |
Khá |
|
|
|
|
13 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
20,63 |
| 3 |
Trung
bình |
|
|
|
|
49 |
| (Tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
77,77 |
| VII |
Số
học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng |
|
|
|
|
|
| (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
| VIII |
Số
học sinh nam/số học sinh nữ |
|
|
|
|
|
| IX |
Số
học sinh dân tộc thiểu số |
8 |
3 |
2 |
1 |
2 |
|
Ea ngai, ngày 25 tháng 10 năm 2018 |
|
HIỆU TRƯỞNG |
|
(đã ký) |
|
Phạm Tiến Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|