Biểu mẫu 11
      PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG  THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường THCS, năm học 2018-2019
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 10 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 4 1,2
2 Phòng học bán kiên cố 8 1,2
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
5 Số phòng học bộ môn 2 1,32
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 1 1,2
7 Bình quân lớp/phòng học 10/.10 -
8 Bình quân học sinh/lớp 37 -
III Số điểm trường   -
IV Tổng số diện tích đất (m2) 5560 15
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1000 0,37
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2)   42
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2)   49
3 Diện tích thư viện (m2)   42
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)    
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)   35
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu    
(Đơn vị tính: bộ)
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 11  
1.1 Khối lớp 6 3  
1.2 Khối lớp 7 3  
1.3 Khối lớp 8 3  
  Khối lớp 9 2  
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp 6    
2.2 Khối lớp 7    
2.3 Khối lớp 8    
  Khối lớp 9 1  
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)    
4    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập 22 Số học sinh/bộ
(Đơn vị tính: bộ)
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác 4 Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 1  
2 Cát xét 2  
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 3  
5 Thiết bị khác... 5  
6 …..    
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 1  
2 Cát xét 2  
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 3  
5 Thiết bị khác... 5  
.. ……………    
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0 0  
XIII Khu nội trú 0 0  
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
2 Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 2   1   20
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  
XVII Kết nối internet  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường  
XIX Tường rào xây  
                                                                                  Ea ngai, ngày 25 tháng  10  năm 2018
                                                                                 HIỆU TRƯỞNG
                                                                                 (đã ký)
     Phạm Tiến Sơn